THCS HỒ VĂN LONG
Văn bản
Văn bản
Cập nhật : 0:0 Thứ năm, 26/4/2018
Lượt đọc : 408
Phân nhóm trường theo điểm chuẩn tuyển sinh lớp 10 năm học 2017 – 2018 (Tham khảo để chọn nguyện vọng năm học 2018 – 2019)
Nội dung:
STT
TRƯỜNG
Q/H
NV1
NV2
NV3
CHI CHÚ
NHÓM 1 >= 34.25
1
THPT NGUYỄN THƯỢNG HIỀN
TB
40.00
41.00
42.00
2
TH THỰC HÀNH ĐHSP
5
39.25
40.25
41.25
3
THPT NGUYỄN THỊ MINH KHAI
3
36.75
37.75
38.75
4
THPT GIA ĐỊNH
BTh
37.50
38.50
39.50
5
THPT TRẦN PHÚ
TP
37.50
38.00
39.00
6
THPT PHÚ NHUẬN
PN
36.25
36.25
37.00
7
THPT BÙI THỊ XUÂN
1
37.75
38.75
39.75
8
THPT LÊ QUÝ ĐÔN
3
37.00
38.00
39.00
9
THPT MẠC ĐĨNH CHI
6
36.25
37.25
38.25
10
THPT NGUYỄN CÔNG TRỨ
GV
35.00
36.00
37.00
11
THPT NGUYỄN HỮU HUÂN
TĐ
34.50
35.00
36.00
12
THPT NGUYỄN HỮU CẦU
HM
34.75
35.75
36.75
13
THPT TRƯNG VƯƠNG
1
34.25
35.25
36.25
29.00 <= NHÓM 2 <= 34.25
14
THPT LƯƠNG THẾ VINH
1
33.75
34.75
35.75
15
THPT NGUYỄN CHÍ THANH
TB
33.25
33.75
34.00
16
THPT NGUYỄN KHUYẾN
10
33.25
33.25
33.25
17
THPT VÕ TRƯỜNG TOẢN
12
33.00
33.25
34.25
18
THPT TRẦN HƯNG ĐẠO
GV
32.50
32.75
33.00
19
THPT TRẦN KHAI NGUYÊN
5
33.50
34.50
35.50
20
THPT TÂN BÌNH
TP
33.00
33.25
33.25
21
THPT MARIE CURIE
3
32.50
32.75
33.00
22
THPT VÕ THỊ SÁU
BTh
32.00
32.25
33.00
23
THPT TÂY THẠNH
TP
32.50
33.00
33.50
24
THPT THỦ ĐỨC
TĐ
30.75
31.50
32.25
25
THPT NAM SÀI GÒN
7
32.50
33.50
34.50
26
THPT HÙNG VƯƠNG
5
30.25
30.75
31.75
27
THPT BÌNH PHÚ
6
31.25
32.00
33.00
28
THPT NGÔ QUYỀN
7
30.25
31.00
32.00
29
THPT NGUYỄN DU
10
30.75
31.25
32.25
30
THPT TRƯỜNG CHINH
12
29.25
30.25
30.50
33
THPT TEN LƠ MAN
1
29.75
30.00
30.75
34
THPT LÝ THƯỜNG KIỆT
HM
29.75
30.75
31.75
35
THPT HOÀNG HOA THÁM
BTh
29.25
29.50
30.25
31
THPT NGUYỄN THÁI BÌNH
TB
29.00
29.25
29.50
24.25 <= NHÓM 3 <= 28.75
32
THPT GÒ VẤP
GV
28.75
29.75
30.50
36
THPT BÀ ĐIỂM
HM
28.50
28.75
29.75
63
THPT NGUYỄN HIỀN
11
27.50
28.50
29.00
64
THPT GIỒNG ÔNG TỐ
2
27.00
27.75
28.75
37
THPT TAM PHÚ
TĐ
27.50
28.00
29.00
38
THPT NGUYỄN HỮU TIẾN
HM
27.00
27.50
27.50
39
THPT TRẦN QUANG KHẢI
11
26.50
26.50
26.50
40
THPT LÊ THÁNH TÔN
7
26.00
27.00
28.00
41
THPT BÌNH HƯNG HÒA
BT
26.00
26.75
27.75
42
THPT NGUYỄN TRUNG TRỰC
GV
26.50
27.50
28.00
43
THPT NGUYỄN TẤT THÀNH
6
26.25
27.00
27.75
44
THPT NGUYỄN THỊ DIỆU
3
26.50
27.00
28.00
66
THPT VÕ VĂN KIỆT
8
26.50
27.00
28.00
45
THPT NGUYỄN HỮU CẢNH
BT
25.50
25.75
26.00
46
THPT NGUYỄN HỮU THỌ
4
25.25
25.75
26.00
47
THPT TRẦN VĂN GIÀU
BTh
25.50
26.00
27.00
48
THPT PHẠM VĂN SÁNG
HM
25.25
25.75
25.75
49
THPT NGUYỄN HUỆ
9
25.50
26.25
27.25
59
THPT PHƯỚC LONG
9
25.25
25.75
26.75
61
THPT NGUYỄN AN NINH
10
25.00
25.25
26.25
60
THPT THẠNH LỘC
12
24.75
25.25
25.75
50
THPT PHAN ĐĂNG LƯU
BTh
24.50
25.50
26.50
51
THPT NAM KỲ KHỞI NGHĨA
11
24.50
25.25
26.00
52
THPT VĨNH LỘC
BT
24.25
24.75
25.25
24 <= NHÓM 4 <= 20.50
53
TH THỰC HÀNH SÀI GÒN
5
24.00
24.75
25.25
54
THPT LÊ THỊ HỒNG GẤM
3
23.75
24.50
25.25
55
THPT HÀN THUYÊN
PN
23.75
24.25
24.75
56
THPT TRẦN HỮU TRANG
5
23.75
24.50
24.75
57
THPT TRUNG PHÚ
CC
23.75
24.50
25.50
58
THPT DIÊN HỒNG
10
23.50
24.25
25.00
59
THPT THANH ĐA
BTh
23.50
23.75
24.75
60
THPT NGUYỄN VĂN CỪ
HM
23.50
24.25
24.50
61
THPT SƯƠNG NGUYỆT ANH
10
23.25
23.75
24.50
62
THPT HIỆP BÌNH
TĐ
23.00
23.25
24.00
63
THPT AN LẠC
BT
23.00
23.25
23.25
64
THPT ĐÀO SƠN TÂY
TĐ
22.00
22.25
22.25
65
THPT BÌNH TÂN
BT
22.00
22.25
23.00
66
THPT THỦ THIÊM
2
22.00
22.00
22.75
67
THPT LƯƠNG VĂN CAN
8
22.50
23.00
23.25
68
THPT TẠ QUANG BỬU
8
21.75
22.75
23.75
69
THPT LÊ MINH XUÂN
BC
21.75
21.75
22.50
70
THPT DƯƠNG VĂN DƯƠNG
NB
21.00
21.75
22.00
71
THPT TÂN THÔNG HỘI
CC
21.00
21.50
22.50
72
THPT CỦ CHI
CC
20.50
21.25
22.25
73
THPT TÂN PHONG
7
20.50
21.50
21.75
NHÓM 5 <= 20.25
74
THPT LONG TRƯỜNG
9
20.25
21.00
21.75
75
THPT VĨNH LỘC B
BC
20.00
20.25
21.00
76
THPT NGUYỄN VĂN TĂNG
9
19.50
19.50
19.75
77
THPT ĐA PHƯỚC
BC
19.25
19.75
20.00
78
THPT NGÔ GIA TỰ
8
19.25
20.00
20.75
79
THPT PHÚ HÒA
CC
18.75
19.50
20.00
80
THPT NĂNG KHIẾU TDTT
1
18.50
19.00
19.50
81
THPT TÂN TÚC
BC
18.50
18.50
19.25
82
THPT NGUYỄN VĂN LINH
8
18.25
19.25
20.25
83
THPT QUANG TRUNG
CC
18.25
19.00
19.25
84
THPT LONG THỚI
NB
18.25
18.25
18.75
85
THPT AN NHƠN TÂY
CC
17.50
17.50
18.00
86
THPT PHƯỚC KIỂN
NB
17.00
17.75
18.50
87
THPT TRUNG LẬP
CC
16.75
17.50
18.00
88
THPT NK TDTT NGUYỄN THỊ ĐỊNH
8
16.50
17.50
18.50
89
THPT CẦN THẠNH
CG
16.00
16.50
17.50
90
THPT AN NGHĨA
CG
15.00
15.00
15.00
91
THPT BÌNH KHÁNH
CG
15.00
15.00
15.00
92
THPT NGUYỄN TRÃI
4
15.00
15.00
15.00
93
THPT BÌNH CHÁNH
BC
15.00
15.00
15.00
Tin cùng chuyên mục
Thông báo số 36/TB-VPCP ngày 19/02/2023 của Văn phòng Chính phủ
28/3/2023 7:10
Nghị định số 02/2023/NĐ-CP của Chính phủ: Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước
17/3/2023 8:23
Nghị định số 45/2022/NĐ-CP của Chính phủ: Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường
17/3/2023 7:33
Nghị định số 104/2022/NĐ-CP của Chính phủ: Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công
13/1/2023 14:8
Kết luận số 45-KL/TW ngày 17/11/2022 Hội nghị lần thứ sáu Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIII về Định hướng Quy hoạch tổng thể quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050
11/1/2023 8:19
Nghị quyết số 29-NQ/TW ngày 17/11/2022 Hội nghị lần thứ sáu Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIII về tiếp tục đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045
11/1/2023 8:17
Nghị quyết số 28-NQ/TW ngày 17/11/2022 Hội nghị lần thứ sáu Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIII về tiếp tục đổi mới phương thức lãnh đạo, cầm quyền của Đảng đối với hệ thống chính trị trong giai đoạn mới
11/1/2023 8:16
Nghị quyết số 27-NQ/TW ngày 09/11/2022 Hội nghị lần thứ sáu Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIII về tiếp tục xây dựng và hoàn thiện Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam trong giai đoạn mới
11/1/2023 8:12
Quyết định số: 6190/QĐ-UBND ngày 06/12/2022 của UBND quận Bình Tân về ban hành Quy chế quản lý, sử dụng thẻ đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động đang công tác tại cơ quan chuyên môn, đơn vị sự nghiệp công lập, 10 phường và các trường học công lập thuộc quận Bình Tân
7/12/2022 12:35
Quyết định số 1137/QĐ-BTTTT ngày 23/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông về thúc đẩy phát triển và sử dụng nền tảng Bản đồ số quốc gia và các văn bản hướng dẫn liên quan đến các nội dung trên
26/10/2022 7:49
Quyết định số 1092/QĐ-BTTTT ngày 16/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Kế hoạch triển khai Quyết định số 505/QĐ-TTg ngày 22/4/2022 của Thủ tướng Chính phủ về Ngày Chuyển đổi số quốc gia
26/10/2022 7:45
Kế hoạch thời gian năm học 2022 - 2023 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
11/8/2022 15:6
Kế hoạch Tổ chức hoạt động Dạy- Học cho học sinh Lớp 9 (Từ 13/12/2021 đến 25/12/2021)
7/12/2021 9:48
Thông tư số 29/2021/TT-GDĐT ngày 20 tháng 10 năm 2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
10/11/2021 18:31
Nghị quyết số 128/NQ-CP Quy định tạm thời "Thích ứng an toàn, linh hoạt, kiểm soát hiệu quả dịch COVID-19"
13/10/2021 16:59